Tính lãi tiết kiệm
Tính lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng
New
100.000.000 VNĐ
Tiền gốc
100.000.000
Tiền lãi
+5.500.000
Tổng nhận được
105.500.000
Lãi TB/tháng
458.333
Lãi suất hiệu quả
5.50%/năm
Lãi suất tham khảo (2026)
Chi tiết lãi từng tháng
| Tháng | Lãi | Số dư |
|---|---|---|
| 1 | +458.333 | 100.458.333 |
| 2 | +458.333 | 100.916.667 |
| 3 | +458.333 | 101.375.000 |
| 4 | +458.333 | 101.833.333 |
| 5 | +458.333 | 102.291.667 |
| 6 | +458.333 | 102.750.000 |
| 7 | +458.333 | 103.208.333 |
| 8 | +458.333 | 103.666.667 |
| 9 | +458.333 | 104.125.000 |
| 10 | +458.333 | 104.583.333 |
| 11 | +458.333 | 105.041.667 |
| 12 | +458.333 | 105.500.000 |
Công thức:
Lãi đơn: A = P × (1 + r × t)
Lãi kép: A = P × (1 + r/n)^(n×t)
Giới thiệu công cụ
Tính lãi tiết kiệm online miễn phí. Lãi đơn, lãi kép, lãi suất hiệu quả. Chi tiết lãi từng tháng. Lãi suất tham khảo 2024.
Hướng dẫn sử dụng
- 1
Mở công cụ
Truy cập trang Tính lãi tiết kiệm trên Toolbox Online
- 2
Nhập dữ liệu
Nhập hoặc dán dữ liệu cần xử lý vào ô input
- 3
Xử lý
Nhấn nút thực hiện để công cụ xử lý dữ liệu của bạn
- 4
Sao chép kết quả
Sao chép kết quả hoặc tải xuống nếu cần
Câu hỏi thường gặp
tính lãi tiết kiệmlãi suất ngân hànglãi képlãi đơngửi tiết kiệmlãi suất hiệu quảtiền gửi ngân hàng
Công cụ liên quan
Xem tất cảĐọc số tiền bằng chữ
Chuyển đổi số thành chữ tiếng Việt và tiếng Anh
Tính lương GROSS NET
Tính lương GROSS sang NET và ngược lại theo luật Việt Nam 2026
Tính lãi kép
Tính lãi kép và tăng trưởng tiền gửi theo thời gian
Quy đổi giá vàng
Quy đổi giá vàng thế giới sang VND theo lượng, chỉ
Quy đổi giá bạc
Quy đổi giá bạc thế giới sang VND theo lượng, chỉ
Tính thuế TNCN
Tính thuế thu nhập cá nhân theo biểu thuế lũy tiến từng phần