Dân số diện tích các nước

Tra cứu dân số, diện tích, mật độ dân số các quốc gia

New
50
Quốc gia
6.32 tỷ
Dân số
90.1 triệu
Diện tích
Sắp xếp:

50 quốc gia

1🇮🇳
Ấn Độ
New Delhi
1.43 tỷ
3,287,263 km²
435/km²
2🇨🇳
Trung Quốc
Bắc Kinh
1.43 tỷ
9,596,961 km²
149/km²
3🇺🇸
Hoa Kỳ
Washington D.C.
340.0 triệu
9,833,517 km²
35/km²
4🇮🇩
Indonesia
Jakarta
277.5 triệu
1,904,569 km²
146/km²
5🇵🇰
Pakistan
Islamabad
240.5 triệu
881,913 km²
273/km²
6🇳🇬
Nigeria
Abuja
223.8 triệu
923,768 km²
242/km²
7🇧🇷
Brazil
Brasília
216.4 triệu
8,515,767 km²
25/km²
8🇧🇩
Bangladesh
Dhaka
173.0 triệu
147,570 km²
1,172/km²
9🇷🇺
Nga
Moscow
144.4 triệu
17,098,242 km²
8/km²
10🇲🇽
Mexico
Mexico City
128.5 triệu
1,964,375 km²
65/km²
11🇪🇹
Ethiopia
Addis Ababa
126.5 triệu
1,104,300 km²
115/km²
12🇯🇵
Nhật Bản
Tokyo
123.3 triệu
377,975 km²
326/km²
13🇵🇭
Philippines
Manila
117.3 triệu
300,000 km²
391/km²
14🇪🇬
Ai Cập
Cairo
112.7 triệu
1,002,450 km²
112/km²
15🇻🇳
Việt Nam
Hà Nội
98.9 triệu
331,212 km²
298/km²
16🇮🇷
Iran
Tehran
89.2 triệu
1,648,195 km²
54/km²
17🇹🇷
Thổ Nhĩ Kỳ
Ankara
85.8 triệu
783,562 km²
110/km²
18🇩🇪
Đức
Berlin
83.3 triệu
357,114 km²
233/km²
19🇹🇭
Thái Lan
Bangkok
71.8 triệu
513,120 km²
140/km²
20🇬🇧
Anh
London
67.7 triệu
242,495 km²
279/km²
21🇫🇷
Pháp
Paris
64.8 triệu
640,679 km²
101/km²
22🇿🇦
Nam Phi
Pretoria
60.4 triệu
1,221,037 km²
49/km²
23🇮🇹
Ý
Rome
58.9 triệu
301,340 km²
195/km²
24🇲🇲
Myanmar
Naypyidaw
54.6 triệu
676,578 km²
81/km²
25🇰🇷
Hàn Quốc
Seoul
51.8 triệu
100,210 km²
517/km²
26🇪🇸
Tây Ban Nha
Madrid
47.5 triệu
505,990 km²
94/km²
27🇦🇷
Argentina
Buenos Aires
45.8 triệu
2,780,400 km²
16/km²
28🇵🇱
Ba Lan
Warsaw
41.0 triệu
312,696 km²
131/km²
29🇨🇦
Canada
Ottawa
38.8 triệu
9,984,670 km²
4/km²
30🇸🇦
Ả Rập Saudi
Riyadh
36.4 triệu
2,149,690 km²
17/km²
31🇲🇾
Malaysia
Kuala Lumpur
34.3 triệu
330,803 km²
104/km²
32🇦🇺
Úc
Canberra
26.4 triệu
7,692,024 km²
3/km²
33🇹🇼
Đài Loan
Đài Bắc
23.9 triệu
36,193 km²
661/km²
34🇳🇱
Hà Lan
Amsterdam
17.6 triệu
41,850 km²
421/km²
35🇰🇭
Campuchia
Phnom Penh
16.9 triệu
181,035 km²
94/km²
36🇧🇪
Bỉ
Brussels
11.7 triệu
30,528 km²
383/km²
37🇨🇿
Séc
Prague
10.8 triệu
78,865 km²
137/km²
38🇸🇪
Thụy Điển
Stockholm
10.6 triệu
450,295 km²
24/km²
39🇵🇹
Bồ Đào Nha
Lisbon
10.4 triệu
92,090 km²
113/km²
40🇬🇷
Hy Lạp
Athens
10.3 triệu
131,957 km²
78/km²
41🇦🇪
UAE
Abu Dhabi
9.4 triệu
83,600 km²
113/km²
42🇮🇱
Israel
Jerusalem
9.2 triệu
20,770 km²
442/km²
43🇦🇹
Áo
Vienna
9.1 triệu
83,871 km²
109/km²
44🇨🇭
Thụy Sĩ
Bern
8.8 triệu
41,284 km²
213/km²
45🇱🇦
Lào
Viêng Chăn
7.5 triệu
236,800 km²
32/km²
46🇩🇰
Đan Mạch
Copenhagen
5.9 triệu
42,933 km²
138/km²
47🇫🇮
Phần Lan
Helsinki
5.5 triệu
338,424 km²
16/km²
48🇳🇴
Na Uy
Oslo
5.5 triệu
385,207 km²
14/km²
49🇸🇬
Singapore
Singapore
5.5 triệu
733 km²
7,440/km²
50🇳🇿
New Zealand
Wellington
5.2 triệu
268,021 km²
20/km²

Ghi chú:

  • Số liệu dân số ước tính năm 2024
  • Diện tích tính bằng km²
  • Mật độ = Dân số / Diện tích (người/km²)

Giới thiệu công cụ

Tra cứu dân số diện tích các nước online. Xếp hạng theo dân số, diện tích, mật độ. Thủ đô, châu lục của hơn 50 quốc gia.

Hướng dẫn sử dụng

  1. 1

    Mở công cụ

    Truy cập trang Dân số diện tích các nước trên Toolbox Online

  2. 2

    Nhập dữ liệu

    Nhập hoặc dán dữ liệu cần xử lý vào ô input

  3. 3

    Xử lý

    Nhấn nút thực hiện để công cụ xử lý dữ liệu của bạn

  4. 4

    Sao chép kết quả

    Sao chép kết quả hoặc tải xuống nếu cần

Câu hỏi thường gặp

dân số các nướcdiện tích các nướcmật độ dân sốthế giớiquốc gia lớn nhấtdân số đông nhấtthủ đô các nước